thời cơ

  1. occasion favorable ; opportunité ; conjoncture.
    • Nắm lấy thời cơ
      saisir l'occasion favorable ;
    • Lợi dụng thời cơ
      profiter de la conjoncture.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thời cơ
Một vận động viên nhảy cao nắm bắt thời cơ để vượt qua xà ngang.